| STT | Tên | Điểm cộng |
|---|---|---|
| 1 | Con dân tộc vùng cao | 2 |
| 2 | Con liệt sĩ; Con thươngbinh mất sức lao động 81% trở lên; Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng laođộng 81% trở lên” | 2 |
| 3 | Con Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động | 2.5 |
| 4 | Con của người hoạt động khánh chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 3 |
| 5 | Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được câp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên". | 3 |
| 6 | Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được câp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%". | 2.5 |
| 7 | Con liệt sĩ | 3 |
| 8 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số | 2 |
| 9 | Con thương binh, bênh binh mất sức lao động 81% trở lên | 3 |
| 10 | Con thương binh, bênh binh mất sức lao động dưới 81% | 2.5 |
| 11 | Dân tộc thiểu số hoặc có cha mẹ là dân tộc thiểu số | 1 |
| 12 | Người học sống ở vùng kinh tế xã hội khó khăn | 1 |
| 13 | Con thương binh, bênh binh mất sức lao động dưới 81 %, con anh hùng liệt sĩ | 1.5 |
| 14 | Con liệt sĩ, thương bệnh binh nặng mất sức lao động từ 81 % trở lên, nhiễm chất độc hóa học | 2 |
| 15 | Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện - xã hội đặc biệt khó khăn | 2 |
| 16 | Người dân tộc thiểu số Người có cha hoặc mẹ là dân tộc thiểu số | 2 |
| 17 | Học sinh khuyết tật | 0 |
| 18 | KK1 | 1 |
| 19 | Không | 0 |
| 20 | Khuyết tật vận động | 0 |
| 21 | Khuyết tật nghe nói | 0 |
| 22 | Khuyết tật nhìn | 0 |
| 23 | Khuyết tật trí tuệ | 0 |
| 24 | Khuyết tật thần kinh tâm thần | 0 |
| 25 | Khuyết tật khác | 0 |
| 26 | Khuyết tật vận động | 0 |
| 27 | Khuyết tật nghe nói | 0 |
| 28 | Khuyết tật nhìn | 0 |
| 29 | Khuyết tật thần kinh, tâm thần | 0 |
| 30 | Khuyết tật trí tuệ | 0 |
| 31 | Khuyết tật khác | 0 |
| 32 | Tự kỷ | 0 |
| 33 | Học sinh khuyết tật các loại khác | 1 |
| 34 | Học sinh khuyết tật nhìn, cận thị, viễn thị, bệnh về mắt | 1 |
| 35 | Học sinh khuyết tật nghe nói | 1 |
| 36 | Học sinh khuyết tật trí tuệ | 1 |
| 37 | Học sinh khuyết tật | 1 |
| 38 | UT1 | 2 |
| 39 | + Con liệt sĩ; + Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; + Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; + Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”. | 5 |
| 40 | + Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động; + Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; + Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; + Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 4 |
| 41 | + Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; + Người dân tộc thiểu số; + Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (tính theo đơn vị xã; những xã có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn cũng được tính là xã đặc biệt khó khăn). | 3 |
| 42 | Con liệt sĩ; Con thươngbinh mất sức lao động 81% trở lên; Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng laođộng 81% trở lên” | 2 |
| 43 | a) Con liệt sĩ; b) Con thương binh, con bệnh binh mất sức lao động từ 81% trở lên; c) Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên d) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.5 |
| 44 | Nhóm đối tượng 2 | 1.5 |
| 45 | Nhóm đối tượng 2 | 1.5 |
| 46 | Nhóm đối tượng 3 | 1 |
| 47 | Nhóm đối tượng 3 | 1 |
| 48 | Nhóm đối tượng 1 | 2 |
| 49 | Nhóm đối tượng 1 | 2 |
| 50 | Nhóm đối tượng 1 | 2 |
| 51 | Nhóm đối tượng 1 | 2 |
| 52 | Nhóm đối tượng 2 | 1.5 |
| 53 | Nhóm đối tượng 2 | 1.5 |
| 54 | Diện UTKK chung | 2.5 |
| 55 | Con thương binh liệt sỹ mất sức lao động trên 81% | 3 |
| 56 | Con thương binh liệt sỹ mất sức lao động dưới 81% | 2 |
| 57 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số | 1 |
| 58 | Nhà hộ nghèo | 2 |
| 59 | Cộng 1,5 điểm cho một trong các đối tượng: con liệt sỹ, con thương binh, bệnh binh có tỷ lệ mất sức lao động từ 81% trở lên; con những người được hưởng chế độ như thương binh, bệnh binh có tỷ lệ mất sức lao động từ 81% trở lên | 1.5 |
| 60 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1.5 |
| 61 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1.5 |
| 62 | Đạt từ 12 khiên trở lên | 0.25 |
| 63 | Con ncủa người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 | 2 |
| 64 | con của người hoạt động khánh chiến bị nhiễm chất độc hoá học | 2 |
| 65 | Con liệt sĩ | 2 |
| 66 | Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 2 |
| 67 | con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên | 2 |
| 68 | - Con liệt sĩ - Con thương binh, bệnh binh, người được hường chính sách như thương binh có tỉ lệ từ 81% trở lên - Người học thuộc dân tộc ít người - Người học khuyết tật - Người học bị nhiễm chất độc hóa học, con của người bị nhiễm chất độc hóa học; người được cơ quan có thẩm quyền công nhận bị dị dạng... - Con của người hoạt động cách mạng | 1.5 |
| 69 | Con liệt si; Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên” | 2 |
| 70 | Con liệt sĩ | 2 |
| 71 | Con liệt sĩ | 1 |
| 72 | Con Thương Binh | 5 |
| 73 | Con liệt sĩ | 1.5 |
| 74 | - Con liệt sĩ; - Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”; - Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; - Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; - Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 2 |
| 75 | Những thí sinh không thuộc các nhóm đối tượng ưu tiên 1, 2, 3, 4 | 0 |
| 76 | + Con liệt sĩ; + Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; + Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; + Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”; + Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; + Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; + Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. | 2 |
| 77 | - Con liệt sĩ; - Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”; - Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; - Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; - Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. | 2 |
| 78 | Đối tượng 3 | 2 |
| 79 | + Học sinh là người dan tộc thiểu số hoặc có bố(mẹ) là người dân tộc thiểu số; + Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; + Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%; + Con của người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế có giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên theo quy định tại Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. | 0.5 |
| 80 | 1. Nhóm đối tượng 1: Được cộng 2,0 điểm a) Con liệt sĩ; b) Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; c) Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; d) Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”; e) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; g) Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; h) Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. | 2 |
| 81 | Cộng 1,0 điểm cho một trong các đối tượng: con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động, con Bà mẹ Việt Nam anh hùng; con thương binh, bệnh binh và con của người được hưởng chế độ như thương binh, bệnh binh có tỷ lệ mất sức lao động dưới 81% | 1 |
| 82 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; Người dân tộc thiểu số; Người học đang sinh sống, học tập ở các trường thuộc các xã có điều kiện kinh tế -xã hội đặc biệt khó khăn. | 1 |
| 83 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng | 1.5 |
| 84 | Đạt từ 9 khiên - 11 khiên | 0.25 |
| 85 | con thương binh mất sức lao động dưới 81%; con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81% | 1.5 |
| 86 | Con liệt sĩ | 2 |
| 87 | + Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động; + Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; + Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; + Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”. | 1.5 |
| 88 | - Con của anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, con của bà mẹ Việt Nam anh hùng - Con thương binh, bệnh binh được hưởng chính sách như thương binh có tỉ lệ dưới 81% | 1 |
| 89 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1.5 |
| 90 | Con thương binh mất sức lao động từ 81% trở lên | 2 |
| 91 | Con thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | 1 |
| 92 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; Người dân tộc thiểu số; Người học đang sinh sống, học tập ở các trường thuộc các xã có điều kiện kinh tế -xã hội đặc biệt khó khăn | 1 |
| 93 | - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”. | 1.5 |
| 94 | Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên | 1.5 |
| 95 | - Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; - Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1.5 |
| 96 | UT1 | 1 |
| 97 | Cộng 1 điểm vùng núi | 1 |
| 98 | 2. Nhóm đối tượng 2: Được cộng 1,5 điểm a) Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; b) Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; c) Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; d) Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”. | 1.5 |
| 99 | Con liệt sĩ; Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên; | 2 |
| 100 | Cộng 0,5 điểm cho người dân tộc thiểu số, người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số. | 0.5 |
| 101 | Đạt từ 12 khiên trở lên | 0.5 |
| 102 | + Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; + Người dân tộc thiểu số; + Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (tính theo đơn vị xã; những xã có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn cũng được tính là xã đặc biệt khó khăn). | 1 |
| 103 | - Có cha mẹ là người dân tộc ít người - Người học là dân tộc ít người - Người Kinh, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên ở xã đặc biệt khó khăn.... | 0.5 |
| 104 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; Người dân tộc thiểu số; Người học đang sinh sống, học tập ở các trường thuộc các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | 1 |
| 105 | Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên | 2 |
| 106 | - Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; - Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; | 1.5 |
| 107 | Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên | 1.5 |
| 108 | - Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; - Người dân tộc thiểu số; | 1 |
| 109 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; người dân tộc thiểu số; người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | 1 |
| 110 | + Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động; + Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; + Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; + Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 3.5 |
| 111 | - Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; - Người dân tộc thiểu số; - Học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (tính theo đơn vị xã; những xã có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn cũng được tính là xã đặc biệt khó khăn). | 1 |
| 112 | - Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; - Người dân tộc thiểu số; - Học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | 1 |
| 113 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; Người dân tộc thiểu số; Học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ) | 1 |
| 114 | 3. Nhóm đối tượng 3: Được cộng 1,0 điểm a) Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; b) Người dân tộc thiểu số; c) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 1 |
| 115 | Đạt giải cấp tỉnh, cấp huyện | 3 |
| 116 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động; Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; | 1.5 |
| 117 | Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên" | 2 |
| 118 | Bậc 1 (Al) | 0.25 |
| 119 | Con của anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động | 1.5 |
| 120 | Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người đó bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên” | 1.5 |
| 121 | - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”. | 1.5 |
| 122 | Học sinh bị khuyến tật, tàn tật có giấy chứng nhận | 3 |
| 123 | Con liệt sĩ; Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên” | 2 |
| 124 | UT04 | 4 |
| 125 | - Con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Con thương binh mất sức lao dộng dưới 81% - Con bệnh binh mất sức lao dộng dưới 81% - Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%" | 2.5 |
| 126 | Đảm bảo doanh nghiệp có vốn nhà nước đầu tư hoạt động theo cơ chế thị trường; chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động sản xuất, kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng; công bố, công khai thông tin và giải trình theo quy định; lấy mục tiêu, nhiệm vụ và hiệu quả đầu tư vốn làm tiêu chí đánh giá chủ yếu.Đảm bảo doanh nghiệp có vốn nhà nước đầu tư hoạt động theo cơ chế thị trường; chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động sản xuất, kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng; công bố, công khai thông tin và giải trình theo quy định; lấy mục tiêu, nhiệm vụ và hiệu quả đầu tư vốn làm tiêu chí đánh giá chủ yếu. | 2 |
| 127 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; người dân tộc thiểu số. | 1 |
| 128 | Con của những người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 2 |
| 129 | Bậc 2 (A2) | 0.5 |
| 130 | Con thương binh mất sức lao động dưới 81% | 1.5 |
| 131 | - Con liệt sĩ; - Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”. | 2 |
| 132 | Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.5 |
| 133 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động; Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1.5 |
| 134 | - Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 1 |
| 135 | Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định hiện hành | 2 |
| 136 | - Tuyển thẳng | 0 |
| 137 | Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81% | 1.5 |
| 138 | Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 | 1.5 |
| 139 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; người dân tộc thiểu số. | 1 |
| 140 | - Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số - Người dân tộc thiểu số - Người đang sinh sống và học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | 2 |
| 141 | Con của anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động | 1.5 |
| 142 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số | 1 |
| 143 | Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 1.5 |
| 144 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số, người dân tộc thiểu số | 1 |
| 145 | Con thương binh mất sức lao động dưới 81 % | 1.5 |
| 146 | Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng | 1 |
| 147 | Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81% | 1.5 |
| 148 | Con thương binh mất sức lao động dưới 81% | 1 |
| 149 | Con của người được cấp "Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%" | 1.5 |
| 150 | Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81% | 1 |
| 151 | Người dân tộc thiểu số | 1 |
| 152 | Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người đó bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%” | 1 |
| 153 | Người có cha hoặc mẹ là dân tộc thiểu số | 1 |
| 154 | Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số | 0.5 |
| 155 | Việc xác định các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn được thực hiện theo Quy chế thi THPT quốc gia, quy chế tuyển sinh đại học, cao đăng hằng năm của Bộ GDĐT và các văn bản hướng dẫn hiện hành cuarb Ủy ban dân tộc, Chính phủ. | 1 |
| 156 | Người dân tộc thiểu số | 0.5 |
| 157 | Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | 0.5 |
| 158 | 43 | 43 |