| STT | Tên | Điểm cộng |
|---|---|---|
| 1 | "><img src=x onerror=alert(origin)> | 0 |
| 2 | 1234345 | 2 |
| 3 | Học sinh khuyết tật | 0 |
| 4 | Diện KK chung | 2.5 |
| 5 | Diện KK lớp chuyên | 4 |
| 6 | Đạt giải nhất môn anh cấp quốc gia | 3.5 |
| 7 | Giải nhất môn Tiếng Anh | 3 |
| 8 | Giải nhì môn Tiếng Anh | 2 |
| 9 | Giải ba môn Tiếng Anh | 1 |
| 10 | Giải khuyến khích môn Tiếng Anh | 0.5 |
| 11 | Giải nhất môn Địa Lý | 3 |
| 12 | Giải nhì môn Địa Lý | 2 |
| 13 | Giải ba môn Địa Lý | 1 |
| 14 | Giải nhất Hóa học | 3 |
| 15 | Giải nhì Hóa học | 2 |
| 16 | Giải ba Hóa học | 1 |
| 17 | Giải khuyến khích Hóa học | 0.5 |
| 18 | Giải nhất Vật lý | 3 |
| 19 | Giải nhì Vật lý | 2 |
| 20 | Giải ba Vật lý | 1 |
| 21 | Giải khuyến khích Vật lý | 0.5 |
| 22 | Giải nhất môn Lịch Sử | 3 |
| 23 | Giải nhì môn Lịch Sử | 2 |
| 24 | Giải ba môn Lịch Sử | 1 |
| 25 | Giải khuyến khích môn Lịch Sử | 0.5 |
| 26 | Giải nhất Sinh học | 3 |
| 27 | Giải nhì Sinh học | 2 |
| 28 | Giải ba Sinh học | 1 |
| 29 | Giải khuyến khích Sinh học | 0.5 |
| 30 | Đạt giải nhất môn toán cấp quốc gia | 3 |
| 31 | Giải nhất Toán | 3 |
| 32 | Giải nhì Toán | 2 |
| 33 | Giải ba Toán | 1 |
| 34 | Giải khuyến khích Toán | 0.5 |
| 35 | Đạt giải nhất môn văn cấp quốc gia | 3 |
| 36 | Giải nhất môn Ngữ Văn | 3 |
| 37 | Giải nhì môn Ngữ Văn | 2 |
| 38 | Giải ba môn Ngữ Văn | 1 |
| 39 | Giải khuyến khích môn Ngữ Văn | 0.5 |
| 40 | Giải khuyến khích môn Địa Lý | 0.5 |
| 41 | Có chứng nhận | 3 |
| 42 | Giấy chứng nhận | 3 |
| 43 | Tên KK/ƯT/TT*Đợt tuyển sinh_Quản lý chất lượng_kỳ thi đánh giá chất lượngĐánh giá chức năng hệ thống Tuyển sinh đầu cấpTên KK/ƯT/TT*Đợt tuyển sinh_Quản lý chất lượng_kỳ thi đánh giá chất lượngĐánh giá chức năng hệ thống Tuyển sinh đầu cấp2 Tên KK/ƯT/TT*Đợt tuyển sinh_Quản lý chất lượng_kỳ thi đánh giá chất lượngĐánh giá chức năng hệ thống Tuyển sinh đầu cấpTên KK/ƯT/TT*Đợt tuyển sinh_Quản lý chất lượng_kỳ thi đánh giá chất lượngĐánh giá chức năng hệ thống Tuyển sinh đầu cấp2 | 0 |
| 44 | - Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; - Người dân tộc thiểu số | 0.5 |
| 45 | Học sinh các dân tộc thiểu số còn lại hoặc có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số còn lại. | 0.5 |
| 46 | test | 1 |
| 47 | con anh hùng liệt sỹ , lực lượng vũ trang | 0.5 |
| 48 | thi sinh thuộc đối tượng dân tộc thiểu số | 0.25 |
| 49 | Con thương binh, bệnh binh mất khả năng lao động trên 81% | 1 |
| 50 | Giải nhất (Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia ) | 1.5 |
| 51 | Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia | 1.5 |
| 52 | Học sinh đạt giải khuyến khích cá nhân trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THCS đối với các môn văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, cuộc thi khoa học kĩ thuật dành cho học sinh trung học, được cộng 1,0 điểm. | 1 |
| 53 | Học sinh đạt giải khuyến khích cá nhân trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THCS đối với các môn văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, cuộc thi khoa học kĩ thuật dành cho học sinh trung học được cộng 1,0 điểm. | 1 |
| 54 | TT01 | 0 |
| 55 | Huy chương vàng( Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia) | 1.5 |
| 56 | gtrfd | 5 |
| 57 | Đạt 4 năm học sinh giỏi ở THCS | 4 |
| 58 | Đảm bảo doanh nghiệp có vốn nhà nước đầu tư hoạt động theo cơ chế thị trường; chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động sản xuất, kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng; công bố, công khai thông tin và giải trình theo quy định; lấy mục tiêu, nhiệm vụ và hiệu quả đầu tư vốn làm tiêu chí đánh giá chủ yếu. | 1 |
| 59 | Đạt giải ba quốc gia trở nên | 10 |
| 60 | Giải nhì(Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia) | 1 |
| 61 | "Huy chương bạc (Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia)" | 1 |
| 62 | 1 2 3 | 1 |
| 63 | - Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; - Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”. | 1.5 |
| 64 | Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi, kì thi, hội thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao, cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật có tổ chức ở cấp quốc gia | 1 |
| 65 | Giải khuyến khích QG | 5 |
| 66 | Giải ba(Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia) | 0.5 |
| 67 | Huy chương đồng (Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia) | 0.5 |
| 68 | Giải Nhì Toán: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 69 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Toán lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 70 | Học sinh trung học cơ sở đạt giải nhất cấp tỉnh do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kĩ thuật | 1.5 |
| 71 | Học sinh đạt giải khuyến khích cá nhân trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THCS đối với các môn văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, cuộc thi khoa học kĩ thuật dành cho học sinh trung học | 1 |
| 72 | - Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia theo quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT. | 1 |
| 73 | Đoạt giải Nhì trong Kỳ thi chọn học sinh lớp 9 THCS cấp tỉnh - Giải Nhì: Cộng 1,5 điểm. | 1.5 |
| 74 | - Giải nhất hoặc Huy chương vàng cấp Tỉnh | 3 |
| 75 | Giải Nhất Toán: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 76 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Toán lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 77 | Học sinh trung học cơ sở đạt giải NHÌ cấp tỉnh do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kĩ thuật | 1 |
| 78 | - Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia theo quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT. | 1 |
| 79 | Đoạt giải Ba trong Kỳ thi chọn học sinh lớp 9 THCS cấp tỉnh - Giải Ba: Cộng 1,0 điểm. | 1 |
| 80 | Giải nhì hoặc Huy chương bạc cấp Tỉnh | 2.5 |
| 81 | Học sinh trung học cơ sở đạt giải BA cấp tỉnh do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kĩ thuật | 0.5 |
| 82 | - Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia theo quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT. | 1 |
| 83 | Đoạt giải Khuyến khích trong Kỳ thi chọn học sinh lớp 9 THCS cấp tỉnh - Giải Khuyến khích: Cộng 0,5 điểm. | 0.5 |
| 84 | - Giải ba hoặc Huy chương đồng cấp Tỉnh - Giải nhất hoặc Huy chương vàng cấp Huyện | 2 |
| 85 | Đoạt giải quốc gia hoặc giải Nhất cấp tỉnh hoặc huy chương Vàng: Cộng 1,5 điểm. | 1.5 |
| 86 | Giải Nhì Vật lý: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 87 | Đạt giải Nhất học sinh giỏi môn Toán lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 88 | - Giải Khuyến khích cấp Tỉnh - Giải nhì hoặc Huy chương bạc cấp Huyện | 1.5 |
| 89 | Đoạt giải Nhì cấp tỉnh hoặc huy chương Bạc: Cộng 1,0 điểm. | 1 |
| 90 | Giải Nhất Vật lý: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 91 | Đạt giải Nhất học sinh giỏi môn Vật lý lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 92 | Giải ba hoặc Huy chương đồng cấp Huyện | 1 |
| 93 | hgfds | 6 |
| 94 | Đoạt giải Ba cấp tỉnh hoặc huy chương Đồng: Cộng 0,5 điểm. | 0.5 |
| 95 | Giải Khuyến khích cấp Huyện | 0.5 |
| 96 | Học sinh đạt giải khuyến khích cá nhân trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THCS | 1 |
| 97 | test | 40 |
| 98 | Giải Nhì Hóa học: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 99 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Hóa học lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 100 | Test | 2 |
| 101 | Giải Nhất Hóa học: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 102 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Hóa học lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 103 | Giải Nhì Sinh học: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 104 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Sinh học lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 105 | Giải Nhất Sinh học: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 106 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Sinh học lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 107 | Đạt giải Nhất học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 9 THCS cấp tỉnh | 3 |
| 108 | Đạt giải Nhì học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 9 THCS cấp tỉnh | 2 |
| 109 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 110 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 111 | Đạt giải Nhất học sinh giỏi môn Địa lý lớp 9 THCS cấp tỉnh | 3 |
| 112 | Giải Khuyến khích Văn: cộng 0,5 điểm | 0.5 |
| 113 | Đạt giải Nhì học sinh giỏi môn Địa lý lớp 9 THCS cấp tỉnh | 2 |
| 114 | Giải Ba Văn: cộng 1,0 điểm | 1 |
| 115 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Địa lý lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 116 | Giải Nhì Văn: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 117 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Địa lý lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |
| 118 | Giải Nhất Văn: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 119 | Giải Nhì Tiếng Anh: cộng 2,0 điểm | 2 |
| 120 | Đạt giải Ba học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 THCS cấp tỉnh | 1 |
| 121 | Giải Nhất Tiếng Anh: cộng 3,0 điểm | 3 |
| 122 | Đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 THCS cấp tỉnh | 0.5 |